Ống thép đúc A106 GrB kích thước Phi 57 [DN50]

0₫
Thương hiệu China
Mã sản phẩm

Thép ống đúc ASTM A106 là loại ống thép cacbor liền mạch ứng dụng trong các ngành công nghiệp liên quan đến nhiệt độ cao, chịu áp lực lớn như đường ống dẫn dầu, khí gas, nồi hơi, cơ khí chế tạo, xây dựng , phòng cháy chữa cháy…
Đặc điểm kĩ thuật của thép ống đúc ASTM A106 có độ bền kéo 58000Mpa-70000Mpa, lý tưởng  cho việc uốn,chịu áp
Áp lực cho phép khi gia công 60%  năng xuất định mức tối thiểu(SMYS) ở nhiệt độ phòng.2500-2800 Psi cho kích thước lớn.

-Xuất xứ: Nhật Bản , Nga , Hàn Quốc , Châu Âu , Trung Quốc , Việt Nam…
-Đường kính: Phi 10 – Phi 610
-Chiều dài: Ống đúc dài từ 6m-12m.

--Kích thước theo tiêu chuẩn: ASME B.36.10/EN 10200 C-max : 0.22%.

--Tiêu chuẩn ASTM A106 là tiêu chuẩn được áp dụng đối với ống thép đúc trong các ứng dụng chịu nhiệt độ cao (ống thép đúc ASTM A106 có khả năng chịu nhiệt  độ cao hơn so với ống thép đúc ASTM A53)

ĐẶC TÍNH
TIÊU CHUẨN

ASTM A192, ASTM A106 GRB/API GRB/A53 GRB

CÔNG DỤNG

NỒI HƠI, CHỊU ÁP LỰC …

XUẤT XỨ

MỸ, NHẬT BẢN, HÀN QUỐC, TRUNG QUỐC, NGA


STT

 Tên hàng - Quy cách

Thép ống đúc ASTM A106/API/A53 GrB

 Pazem
(kg/Cây)


1

D 21.3 x 2.77 x 6000

7.62

2

D 26.7 x 2.87 x 6000

10.14

3

D 33.4 x 3.38 x 6000

15.00

4

D 42.2 x 3.56 x 6000

20.34

5

D 48.3 x 3.68 x 6000

24.30

6

D 50.8 x 3.2 x 9000

33.81

7

D 50.8 x 3.5 x 9000

36.74

8

D 50.8 x 3.5 x 6000

24.50

9

D 60.3 x 3.6 x 9000

45.31

10

D 60.3 x 3.91 x 9000

48.94

11

D 76.0 x 4.0 x 9000

63.92

12

D 76.0 x 5.16 x 6000

51.78

13

D 88.9 x 4.0 x 9000

75.38

14

D 88.9 x 5.49 x 6000

67.74

15

D 114.3 x 5.0 x 6000

80.87

16

D114.3 x 6.02 x 6000

96.42

17

D 141.3 x 6.56 x 6000

130.79

18

D 168.3 x 7.11 x 6000

169.58

19

D 219.1 x 8.18 x 6000

255.30

20

D 273 x 9.27 x 6000

361.75